Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 片子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 片子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 片子 trong tiếng Trung hiện đại:

[piān·zi] 1. cuộn phim; phim (điện ảnh)。电影胶片,泛指影片。
换片子。
đổi phim.
送片子。
mang phim đi chiếu; giao phim.
2. phim chụp X-quang。爱克斯光照相的底片。
拍片子。
chụp X-quang.
3. đĩa hát。留声机的唱片。
[piàn·zi]
1. tấm; miếng。(~儿)平而薄的东西,一般不很大。
铁片子。
miếng sắt.
2. danh thiếp。名片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
片子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 片子 Tìm thêm nội dung cho: 片子