Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 物化劳动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物化劳动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物化劳动 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùhuàláodòng] lao động vật hoá (kinh tế học)。经济学上指凝结或体现在产品中的劳动(跟"活劳动"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
物化劳动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物化劳动 Tìm thêm nội dung cho: 物化劳动