Từ: 物理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物理 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùlǐ] 1. lý lẽ; cái lý của sự vật。事物的内在规律;事物的道理。
2. vật lí học; vật lý。物理学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
物理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物理 Tìm thêm nội dung cho: 物理