Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 物理诊断 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物理诊断:
Nghĩa của 物理诊断 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùlǐzhěnduàn] chẩn đoán bằng vật lý。西医诊断疾病的方法,如观察病人的面色、表情和发育情况,用听诊器听病人的心、肺的声音,用手指敲或按病人的胸腹部,用小槌敲病人的肘、膝等关节。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊
| chẩn | 诊: | chẩn đoán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: 物理诊断 Tìm thêm nội dung cho: 物理诊断
