Từ: 物理诊断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物理诊断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物理诊断 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùlǐzhěnduàn] chẩn đoán bằng vật lý。西医诊断疾病的方法,如观察病人的面色、表情和发育情况,用听诊器听病人的心、肺的声音,用手指敲或按病人的胸腹部,用小槌敲病人的肘、膝等关节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
物理诊断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物理诊断 Tìm thêm nội dung cho: 物理诊断