Từ: 物质损耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物质损耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物质损耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùzhìsǔnhào] hao mòn hữu hình; hao mòn vật chất。指机器、厂房等固定资产由于使用或自然力作用(生锈腐烂)而引起的损耗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 损

tổn:tổn hại, tổn thất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu
物质损耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物质损耗 Tìm thêm nội dung cho: 物质损耗