Từ: 牲畜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牲畜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牲畜 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngchù] súc vật。家畜。
牲畜家禽。
súc vật gia cầm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牲

chũa:gãy làm ba chũa
sanh:sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng)
sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo
牲畜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牲畜 Tìm thêm nội dung cho: 牲畜