Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 特体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特体 trong tiếng Trung hiện đại:

[tètǐ] hình thể đặc biệt; hình dáng đặc biệt。体形特别的,有异于常人的(多指形体特别高大或肥胖)。
加工特体服装。
may những bộ trang phục có hình dáng đặc biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
特体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特体 Tìm thêm nội dung cho: 特体