Từ: 坐探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐探 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòtàn] gián điệp; đặc vụ; điệp viên ngầm。混入对方组织内部刺探情报的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
坐探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐探 Tìm thêm nội dung cho: 坐探