Từ: 缉拿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缉拿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缉拿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīná] truy bắt; truy nã; khám xét bắt tội phạm。搜查捉拿。
缉拿归案。
truy bắt về quy án.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缉

tập:tập nã (truy lùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)
缉拿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缉拿 Tìm thêm nội dung cho: 缉拿