Từ: 泄劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泄劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泄劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièjìn] mất ý chí; giảm hăng hái; nhụt chí。失去信心和干劲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄

duệ: 
dịa:giặt dịa
thực:xem tiết
tiết:tiết ra
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
泄劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泄劲 Tìm thêm nội dung cho: 泄劲