Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 特种基金 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特种基金:
Nghĩa của 特种基金 trong tiếng Trung hiện đại:
tèzhǒng jījīn quỹ đặc biệt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 特种基金 Tìm thêm nội dung cho: 特种基金
