Từ: 的的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 的的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 的 • 的

Nghĩa của 的的 trong tiếng Trung hiện đại:

[dídí] 1. hiểu rõ; hiểu biết。明白,昭著。
副
2. đích xác; đích thực。的确;实在。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
的的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 的的 Tìm thêm nội dung cho: 的的