Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辛苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辛苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tân khổ
Vị cay và vị đắng.Cùng khổ, khốn ách. ◇Lí Bạch 白:
Tích quân bố y thì, Dữ thiếp đồng tân khổ
時, (Hàn nữ ngâm 吟).Nhọc nhằn, lao khổ. ◇Tả truyện 傳:
Ngô Quang tân đắc quốc, nhi thân kì dân, thị dân như tử, tân khổ đồng chi
國, , 子, 之 (Chiêu Công tam thập niên 年) Ngô Quang mới lấy được nước, thân với dân, coi dân như con, nhọc nhằn lao khổ cùng nhau.Làm cho lao lụy. ◇Dật Chu thư 書:
Khi vũ quần thần, tân khổ bách tính
臣, 姓 (Phong bảo 保) Coi khinh các bề tôi, làm cho lao lụy trăm họ.Tiều tụy. ◇Hòa Bang Ngạch 額:
Thị nhữ đầu như bồng bảo, tân khổ chí hĩ
葆, 矣 (Dạ đàm tùy lục 錄, Uông Việt 越) Xem mi đầu tóc rối như bòng bong, tiều tụy quá thể.Cay chua buồn khổ.Chỉ thân thể thống khổ khó chịu.Sáo ngữ dùng để ủy lạo, hỏi han. ◎Như:
nhĩ tân khổ liễu, hiết hội nhi ba
了, 吧.Làm phiền (lời khách sáo đề nhờ người khác làm việc cho mình). ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Dã quản bất đắc hứa đa liễu, hoành thụ yêu cầu đại muội muội tân khổ tân khổ
了, (Đệ thập tam hồi) Bây giờ tôi cũng không nghĩ hết được, thôi thì xin làm phiền cô em khó nhọc chút cho.

Nghĩa của 辛苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnkǔ] 1. vất vả; cực nhọc。身心劳苦。
辛辛苦苦。
vất vả cực nhọc
他废寝忘食地工作,非常辛苦。
anh ấy quên ăn quên ngủ làm việc rất vất vả.
2. vất vả (lời nói khách sáo khi nhờ ai làm việc gì)。客套话,用于求人做事。
这事儿还得您辛苦一趟。
việc này vẫn phải anh vất vả một chuyến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân:tân khổ
tăn:lăn tăn
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
辛苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辛苦 Tìm thêm nội dung cho: 辛苦