Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 狒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狒, chiết tự chữ PHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狒:

狒 phí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狒

Chiết tự chữ phí bao gồm chữ 犬 弗 hoặc 犭 弗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狒 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 弗
  • chó, khuyển
  • phất
  • 2. 狒 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 弗
  • khuyển
  • phất
  • phí [phí]

    U+72D2, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei4;
    Việt bính: fat1 fei6;

    phí

    Nghĩa Trung Việt của từ 狒

    (Danh) Phí phí (Papio) một loài khỉ ở Phi Châu, môi mõm chìa ra, lông gáy rậm, có sức mạnh, tính dữ tợn.
    § Còn gọi là: phí phí , thổ lũ , cẩu đầu phí .
    phí, như "phí phí (giống khỉ ở châu Phi)" (gdhn)

    Nghĩa của 狒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fèi]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHÍ
    khỉ đầu chó。(狒狒)哺乳动物,身体形状像猴,头部形状像狗,毛灰褐色,四肢粗,尾细长。群居,杂食。多产在非洲。

    Chữ gần giống với 狒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Chữ gần giống 狒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狒 Tự hình chữ 狒 Tự hình chữ 狒 Tự hình chữ 狒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狒

    phí:phí phí (giống khỉ ở châu Phi)
    狒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狒 Tìm thêm nội dung cho: 狒