Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狒, chiết tự chữ PHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狒:
狒
Pinyin: fei4;
Việt bính: fat1 fei6;
狒 phí
Nghĩa Trung Việt của từ 狒
(Danh) Phí phí 狒狒 (Papio) một loài khỉ ở Phi Châu, môi mõm chìa ra, lông gáy rậm, có sức mạnh, tính dữ tợn.§ Còn gọi là: phí phí 費費, thổ lũ 土塿, cẩu đầu phí 狗頭狒.
phí, như "phí phí (giống khỉ ở châu Phi)" (gdhn)
Nghĩa của 狒 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèi]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: PHÍ
khỉ đầu chó。(狒狒)哺乳动物,身体形状像猴,头部形状像狗,毛灰褐色,四肢粗,尾细长。群居,杂食。多产在非洲。
Số nét: 9
Hán Việt: PHÍ
khỉ đầu chó。(狒狒)哺乳动物,身体形状像猴,头部形状像狗,毛灰褐色,四肢粗,尾细长。群居,杂食。多产在非洲。
Chữ gần giống với 狒:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狒
| phí | 狒: | phí phí (giống khỉ ở châu Phi) |

Tìm hình ảnh cho: 狒 Tìm thêm nội dung cho: 狒
