Từ: 狂人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狂人 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángrén] 1. người điên; người mất trí。疯狂的人。
2. kẻ ngông cuồng; người tự cao tự đại; giang hồ lãng tử。极端狂妄自大的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
狂人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂人 Tìm thêm nội dung cho: 狂人