Từ: 狂想曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂想曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狂想曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángxiǎngqǔ] cuồng tưởng khúc; khúc nhạc cuồng tưởng; khúc tuỳ hứng; bài ngâm khoa trương cường điệu; ráp-xô-đi。一种富于幻想或叙事性的器乐曲, 根据民歌或民间舞曲的主题改编而成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
狂想曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂想曲 Tìm thêm nội dung cho: 狂想曲