Từ: 小厮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小厮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 厮

Nghĩa của 小厮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎosī] thằng nhỏ; thằng nhóc (người nam đi ở chưa thành niên , thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。未成年的男仆人。(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厮

tê厮:tê (người hầu nam)
小厮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小厮 Tìm thêm nội dung cho: 小厮