Từ: 天崩地裂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天崩地裂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 崩 • 地 • 裂

Nghĩa của 天崩地裂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānbēngdìliè] Hán Việt: THIÊN BĂNG ĐỊA LIỆT
long trời lở đất; trời long đất lở。形容声响强烈或变化巨大,像天塌下、地裂开一样。也说天崩地坼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

băng崩:băng hà (chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裂

liệt裂:phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)
天崩地裂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天崩地裂 Tìm thêm nội dung cho: 天崩地裂