Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狂气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狂气 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángqì] ngông cuồng; bạt mạng; liều lĩnh; bốc đồng。狂妄自傲的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
狂气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂气 Tìm thêm nội dung cho: 狂气