Từ: 就位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就位:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 就 • 位

Nghĩa của 就位 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùwèi] 1. vào chỗ; về chỗ; ai về chỗ nấy。走到自己的位置上。
2. nhận chức; nhậm chức。就职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu就:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

vì位:trị vì, vì sao
vị位:vị trí, vị thế
就位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就位 Tìm thêm nội dung cho: 就位