Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 独体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独体 trong tiếng Trung hiện đại:

[dútǐ] hệ thống độc lập。自成体系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
独体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独体 Tìm thêm nội dung cho: 独体