Từ: 独独 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独独:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独独 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúdú] cô đơn; đơn độc; một mình。唯独,单单。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
独独 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独独 Tìm thêm nội dung cho: 独独