Từ: 独语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独语 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúyǔ] độc thoại; nói một mình。神志一般清醒而喃喃自语,见人语止。属虚症。多由心气虚,精不养神所致,见于癔病、老年性精神病等。也有人习惯独语。。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
独语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独语 Tìm thêm nội dung cho: 独语