Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 猖獗 trong tiếng Trung hiện đại:
[chāngjué] 1. hung hăng ngang ngược。凶猛而放肆。
猖獗一时的敌人,终究被我们打败了。
bọn địch trong nhất thời hung hăng ngang ngược, cuối cùng đã bị chúng ta đánh bại.
2. đổ; ngã。倾覆;跌倒。
猖獗一时的敌人,终究被我们打败了。
bọn địch trong nhất thời hung hăng ngang ngược, cuối cùng đã bị chúng ta đánh bại.
2. đổ; ngã。倾覆;跌倒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猖
| xương | 猖: | xương quyết (bệnh lan tràn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 獗
| quyết | 獗: | xương quyết (mầm ác lan tràn) |

Tìm hình ảnh cho: 猖獗 Tìm thêm nội dung cho: 猖獗
