Từ: 猛孤丁地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猛孤丁地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猛孤丁地 trong tiếng Trung hiện đại:

[měnggūdīng·de] bỗng; bất thình lình。猛然;突然。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh:mãnh thú
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
猛孤丁地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猛孤丁地 Tìm thêm nội dung cho: 猛孤丁地