Từ: 猛然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猛然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猛然 trong tiếng Trung hiện đại:

[měngrán] bỗng nhiên; đột nhiên; bất thình lình。忽然;骤然。
猛然回头。
bỗng dưng quay đầu lại.
猛然一惊。
bỗng giật mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh:mãnh thú
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
猛然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猛然 Tìm thêm nội dung cho: 猛然