Cao su chống va đập cửa

Từ: 玉带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玉带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玉带 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùdài] đai ngọc; ngọc đới; ngọc đái。古代官员所用的玉饰腰带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
玉带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玉带 Tìm thêm nội dung cho: 玉带