Từ: làm thinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm thinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmthinh

Nghĩa làm thinh trong tiếng Việt:

["- Không nói năng gì làm như không biết, trước một sự việc: Đã nhắc là hết thức ăn mà nó cứ làm thinh không đi chợ."]

Dịch làm thinh sang tiếng Trung hiện đại:

蔫不唧 《不声不响; 悄悄。》
无动于衷 《 心里一点也不受感动; 一点也不动心。 "衷"也作"中"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thinh

thinh:thinh (phòng lớn,văn phòng)
thinh:thinh (phòng lớn,văn phòng)
thinh:thinh (đất thấp ven sông)
thinh:lặng thinh
thinh𤇂:lặng thinh
thinh:lặng thinh
thinh:làm thinh
thinh:làm thinh, lặng thinh
làm thinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm thinh Tìm thêm nội dung cho: làm thinh