Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm thinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm thinh:
Nghĩa làm thinh trong tiếng Việt:
["- Không nói năng gì làm như không biết, trước một sự việc: Đã nhắc là hết thức ăn mà nó cứ làm thinh không đi chợ."]Dịch làm thinh sang tiếng Trung hiện đại:
蔫不唧 《不声不响; 悄悄。》无动于衷 《 心里一点也不受感动; 一点也不动心。 "衷"也作"中"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thinh
| thinh | 庁: | thinh (phòng lớn,văn phòng) |
| thinh | 廳: | thinh (phòng lớn,văn phòng) |
| thinh | 汀: | thinh (đất thấp ven sông) |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thinh | 𤇂: | lặng thinh |
| thinh | 烴: | lặng thinh |
| thinh | 聲: | làm thinh |
| thinh | 請: | làm thinh, lặng thinh |

Tìm hình ảnh cho: làm thinh Tìm thêm nội dung cho: làm thinh
