Từ: 大吏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大吏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大吏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlì] đại quan; quan lớn。指大官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏

lưỡi:ba tấc lưỡi
lại:quan lại
大吏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大吏 Tìm thêm nội dung cho: 大吏