Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 十万八千里 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十万八千里:
Nghĩa của 十万八千里 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíwànbāqiānlǐ] Hán Việt: THẬP VẠN BÁT THIÊN LÍ
cách xa vạn dặm; xa tít tắp。形容距离极远。
他说了半天,离正题还差十万八千里呢!
anh ấy nói một hồi rồi mà vẫn chưa vào đề!
cách xa vạn dặm; xa tít tắp。形容距离极远。
他说了半天,离正题还差十万八千里呢!
anh ấy nói một hồi rồi mà vẫn chưa vào đề!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 十万八千里 Tìm thêm nội dung cho: 十万八千里
