Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 玉碎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùsuì] ngọc nát (ví với sự hy sinh nhằm giữ vững khí tiết.)。比喻为保持气节而牺牲(常与"瓦全"对举)。
宁为玉碎,不为瓦全。
thà chết trong còn hơn sống đục (thà làm ngọc nát còn hơn ngói lành.)
宁为玉碎,不为瓦全。
thà chết trong còn hơn sống đục (thà làm ngọc nát còn hơn ngói lành.)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碎
| thỏi | 碎: | thỏi đất |
| toái | 碎: | việc tế toái (việc vụn vặt) |
| toả | 碎: | toả (mảnh vỡ) |
| tui | 碎: | tui đây |
| tôi | 碎: | vua tôi |
| tủi | 碎: | tủi thân |

Tìm hình ảnh cho: 玉碎 Tìm thêm nội dung cho: 玉碎
