Từ: 玉搔头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玉搔头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玉搔头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùsāotóu] trâm ngọc。玉簪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搔

tao:tao (gãi)
trao:trao đổi, trao tay
trau:trau chuốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
玉搔头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玉搔头 Tìm thêm nội dung cho: 玉搔头