Từ: 陰事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

âm sự
Việc bí mật, sự tình ẩn kín.
◇Sử Kí 記:
Thần chi khách hữu năng tham đắc Triệu vương âm sự giả, Triệu vương sở vi, khách triếp dĩ báo thần, thần dĩ thử tri chi
者, 為, , (Ngụy Công Tử liệt truyện 傳) Khách của thần có người dò biết được những việc bí mật của vua Triệu. Vua Triệu làm gì thì người khách ấy báo ngay với thần, cho nên thần biết.Việc trong cung của vua và các phi.Việc dùng khí âm, chỉ khí âm giữ địa vị chủ yếu.
◇Lí Hiền 賢:
Lập đông chi hậu, thịnh đức tại thủy, âm khí dụng sự, cố viết âm sự
後, 水, , (Chú 注).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
陰事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰事 Tìm thêm nội dung cho: 陰事