Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 玉米 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùmǐ] 1. cây ngô; cây bắp。一年生草本植物,茎高2 - 3米,叶子长而大,花单性,雌雄同株,子实比黄豆稍大,可供食用或制淀粉等。
2. hạt ngô; hạt bắp。这种植物的果实。
2. hạt ngô; hạt bắp。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |

Tìm hình ảnh cho: 玉米 Tìm thêm nội dung cho: 玉米
