Từ: 王法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 王法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 王法 trong tiếng Trung hiện đại:

[wángfǎ] 1. vương pháp; phép vua。 封建时代称国家法律。
2. chủ trương chính sách của nhà nước; chính sách pháp lệnh。指政策法令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
王法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 王法 Tìm thêm nội dung cho: 王法