Từ: 玩赏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩赏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玩赏 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánshǎng] xem; ngắm nghía; thưởng thức; ngắm。欣赏。
玩赏雪景。
ngắm cảnh tuyết.
园中有很多可供玩赏的花木。
trong vườn có rất nhiều cây cảnh hoa lá để ngắm nghía.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
玩赏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玩赏 Tìm thêm nội dung cho: 玩赏