Từ: 现钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 现 • 钱

Nghĩa của 现钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànqián] tiền mặt。现款。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện现:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
现钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现钱 Tìm thêm nội dung cho: 现钱