Từ: 暴躁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴躁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暴躁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàozào] nóng nảy; hấp tấp; bộp chộp; cáu kỉnh; gắt gỏng。遇事好发急,不能控制感情。
性情暴躁
tính tình nóng nảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躁

rão: 
rảo:rảo bước
tháo:tháo lui
táo:táo bạo
暴躁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴躁 Tìm thêm nội dung cho: 暴躁