Từ: 粘扣带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粘扣带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粘扣带 trong tiếng Trung hiện đại:

zhān kòu dài đai khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粘

chiêm:lúa chiêm
dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
niêm:dính dấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
粘扣带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粘扣带 Tìm thêm nội dung cho: 粘扣带