Từ: 大名鼎鼎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大名鼎鼎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 名 • 鼎 • 鼎

Nghĩa của 大名鼎鼎 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàmíngdǐngdǐng] tiếng tăm lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng。形容很有名气的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh鼎:lềnh đềnh
đểnh鼎:đểnh đoảng
đễnh鼎:lơ đễnh
đỉnh鼎:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh鼎:lềnh đềnh
đểnh鼎:đểnh đoảng
đễnh鼎:lơ đễnh
đỉnh鼎:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)
大名鼎鼎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大名鼎鼎 Tìm thêm nội dung cho: 大名鼎鼎