Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大名鼎鼎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大名鼎鼎:
Nghĩa của 大名鼎鼎 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàmíngdǐngdǐng] tiếng tăm lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng。形容很有名气的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎
| đềnh | 鼎: | lềnh đềnh |
| đểnh | 鼎: | đểnh đoảng |
| đễnh | 鼎: | lơ đễnh |
| đỉnh | 鼎: | tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 大名鼎鼎 Tìm thêm nội dung cho: 大名鼎鼎
