Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: áp vận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ áp vận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ápvận

áp vận
Gieo vần.

Dịch áp vận sang tiếng Trung hiện đại:

合辙 《(戏曲、小调)押韵。》
押韵 《 诗词歌赋中, 某些句子的末一字用韵母相同或相近的字, 使音调和谐优美。也作压韵。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: áp

áp:áp chế
áp:áp xuống
áp: 
áp:áp giải
áp:áp cước (con vịt)
áp:áp cước (con vịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vận

vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận󰘡:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
vận:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
áp vận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: áp vận Tìm thêm nội dung cho: áp vận