Cao su chống va đập cửa

Từ: 珠算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珠算 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūsuàn] tính bằng bàn tính。用算盘计算的方法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
珠算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珠算 Tìm thêm nội dung cho: 珠算