Chữ 圙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圙, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 圙:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 圙
圙
Nghĩa của 圙 trong tiếng Trung hiện đại:
[lüè] Bộ: 囗- Vi
Số nét: 14
Hán Việt:
chuồng cỏ (ngày nay dùng để gọi thôn trấn.)。圐圙。蒙古语"库伦"的旧译,指围起来的草场,多用于村镇名。
Số nét: 14
Hán Việt:
chuồng cỏ (ngày nay dùng để gọi thôn trấn.)。圐圙。蒙古语"库伦"的旧译,指围起来的草场,多用于村镇名。

Tìm hình ảnh cho: 圙 Tìm thêm nội dung cho: 圙
