Cao su chống va đập cửa

Từ: 理亏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理亏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理亏 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐkuī] đuối lý; không hợp đạo lí。理由不足;(行为)不合道理。
他知自理亏,慢慢地低下了头。
anh ấy biết mình đuối lý, từ từ cúi đầu xuống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy:khuy áo, khuy quần
khuây:giải khuây, khuây khoả
理亏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理亏 Tìm thêm nội dung cho: 理亏