Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 理喻 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐyù] thuyết phục。用道理来解说,使当事人明白。
不可理喻。
không thể thuyết phục.
可以理喻。
có thể thuyết phục.
难以理喻。
khó mà thuyết phục.
不可理喻。
không thể thuyết phục.
可以理喻。
có thể thuyết phục.
难以理喻。
khó mà thuyết phục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻
| dầu | 喻: | dầu mỏ |
| dẩu | 喻: | dẩu môi |
| dẫu | 喻: | dẫu rằng, dẫu sao |
| dỗ | 喻: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| dụ | 喻: | phúng dụ; tỉ dụ |
| nhủ | 喻: | khuyên nhủ |
| rủ | 喻: | nói rủ rỉ, rủ nhau |

Tìm hình ảnh cho: 理喻 Tìm thêm nội dung cho: 理喻
