Cao su chống va đập cửa

Từ: 理喻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理喻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理喻 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐyù] thuyết phục。用道理来解说,使当事人明白。
不可理喻。
không thể thuyết phục.
可以理喻。
có thể thuyết phục.
难以理喻。
khó mà thuyết phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻

dầu:dầu mỏ
dẩu:dẩu môi
dẫu:dẫu rằng, dẫu sao
dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
dụ:phúng dụ; tỉ dụ
nhủ:khuyên nhủ
rủ:nói rủ rỉ, rủ nhau
理喻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理喻 Tìm thêm nội dung cho: 理喻