Từ: bồi hoàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bồi hoàn:
Dịch bồi hoàn sang tiếng Trung hiện đại:
偿还 《归还(所欠的债)。也说偿付。》退赔 《退还, 赔偿(多指侵占的、非法取得的财物等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bồi
| bồi | 培: | đất bồi |
| bồi | 徘: | bồi hồi |
| bồi | : | |
| bồi | 抔: | bồi vá |
| bồi | 掊: | bồi vá |
| bồi | 焙: | |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bồi | 褙: | giấy bồi |
| bồi | 賠: | bồi thường |
| bồi | 赔: | bồi thường |
| bồi | 錇: | |
| bồi | 锫: | |
| bồi | 陪: | bồi bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
| hoàn | 寰: | hoàn cầu |
| hoàn | 桓: | bàn hoàn |
| hoàn | 汍: | hoàn (dáng nước mắt chảy) |
| hoàn | 烷: | giáp hoàn, đinh hoàn |
| hoàn | 环: | kim hoàn |
| hoàn | 環: | kim hoàn |
| hoàn | 紈: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 纨: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 脘: | vị hoàn (thuộc dạ dầy) |
| hoàn | 芄: | hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc) |
| hoàn | 萑: | (Loại cỏ lau) |
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 還: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 鬟: | a hoàn |
| hoàn | 鯇: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鲩: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鯶: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 䴉: | hoàn (cò lội nước) |
| hoàn | 鹮: | hoàn (cò lội nước) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bồi:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân
Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Tìm hình ảnh cho: bồi hoàn Tìm thêm nội dung cho: bồi hoàn
