Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 高挑儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāotiǎor] cao gầy。(身材)瘦长。
细高挑儿
cao gầy
高挑儿身材
thân hình cao gầy
高挑儿的个子
người cao gầy
细高挑儿
cao gầy
高挑儿身材
thân hình cao gầy
高挑儿的个子
người cao gầy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑
| giẹo | 挑: | |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |
| khểu | 挑: | khểu ngọn nến (kéo nhẹ) |
| treo | 挑: | treo cổ |
| trẹo | 挑: | trẹo tay |
| vẹo | 挑: | vẹo đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 高挑儿 Tìm thêm nội dung cho: 高挑儿
