Từ: 刺儿头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺儿头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刺 • 儿 • 头

Nghĩa của 刺儿头 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìrtóu] 方
đồ ba gai; đồ hay sinh sự。遇事刁难,不好对付的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích刺:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích刺:thích khách; kích thích
thứ刺:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
刺儿头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺儿头 Tìm thêm nội dung cho: 刺儿头