Từ: 瑕不掩瑜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑕不掩瑜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑕 • 不 • 掩 • 瑜

Nghĩa của 瑕不掩瑜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiábùyǎnyú] Hán Việt: HÀ BẤT YỂM DU
khuyết điểm không che lấp được ưu điểm; tì vết không che được ánh ngọc。 比喻缺点掩盖不了优点,优点是主要的,缺点是次要的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑕

hà瑕:Hà (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm掩:yểm hộ, yểm tàng
ém掩:ém vào, ém nhẹm
ôm掩:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm掩:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm掩:ỉm đi, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑜

du瑜:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
瑕不掩瑜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑕不掩瑜 Tìm thêm nội dung cho: 瑕不掩瑜