Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 瑕不掩瑜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑕不掩瑜:
Nghĩa của 瑕不掩瑜 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiábùyǎnyú] Hán Việt: HÀ BẤT YỂM DU
khuyết điểm không che lấp được ưu điểm; tì vết không che được ánh ngọc。 比喻缺点掩盖不了优点,优点是主要的,缺点是次要的。
khuyết điểm không che lấp được ưu điểm; tì vết không che được ánh ngọc。 比喻缺点掩盖不了优点,优点是主要的,缺点是次要的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑕
| hà | 瑕: | Hà (tên họ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩
| yểm | 掩: | yểm hộ, yểm tàng |
| ém | 掩: | ém vào, ém nhẹm |
| ôm | 掩: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ếm | 掩: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
| ỉm | 掩: | ỉm đi, im ỉm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑜
| du | 瑜: | cẩn du (tên một loại ngọc đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 瑕不掩瑜 Tìm thêm nội dung cho: 瑕不掩瑜
