Từ: 瓜皮帽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜皮帽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓜皮帽 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāpímào] mũ quả dưa; mũ chỏm。(瓜皮帽儿)像半个西瓜皮形状的旧式便帽,一般用六块黑缎子或绒布连缀制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo
瓜皮帽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓜皮帽 Tìm thêm nội dung cho: 瓜皮帽